la sala de parto
Pronunciation
/sˈala ðe pˈaɾto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sala de parto"trong tiếng Tây Ban Nha

La sala de parto
01

phòng sinh, phòng đẻ

la habitación de un hospital donde una mujer da a luz a su bebé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
salas de parto
Các ví dụ
El equipo médico se preparó en la sala de parto para recibir al bebé.
Đội ngũ y tế đã chuẩn bị trong phòng sinh để đón em bé.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng