apuñalar
a
a
a
pu
pu
poo
ña
ɲa
nia
lar
ˈlaɾ
lar
estudiaralmorzarsobornarescampar

Định nghĩa và ý nghĩa của "apuñalar"trong tiếng Tây Ban Nha

apuñalar
01

đâm, chém

herir a una persona o a uno mismo con un objeto punzante como un cuchillo, clavándolo en el cuerpo 
apuñalar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
apuñalo
ngôi thứ ba số ít
apuñala
hiện tại phân từ
apuñalando
quá khứ đơn
apuñaló
quá khứ phân từ
apuñalado
Các ví dụ
El asaltante lo apuñaló en el estómago para robarle la cartera. 

Kẻ tấn công đâm anh ta vào bụng để cướp ví.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng