sintomático
sin
sin
sin
tomá
ˈtoma
toma
ti
ti
ti
co
ko
ko
catedráticosociopáticoemblemáticoinformático

Định nghĩa và ý nghĩa của "sintomático"trong tiếng Tây Ban Nha

sintomático
01

triệu chứng

que actúa como síntoma o muestra signos de una enfermedad o problema 
sintomático definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
sintomático
giống đực số nhiều
sintomáticos
giống cái số ít
sintomática
giống cái số nhiều
sintomáticas
Các ví dụ
La fiebre es un estado sintomático de una infección. 

Sốt là trạng thái triệu chứng của nhiễm trùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng