trastornado
tras
tɾas
tras
tor
toɾ
tor
na
ˈna
na
do
ðo
dho
deterioradoperjudicadodomesticadopremeditado

Định nghĩa và ý nghĩa của "trastornado"trong tiếng Tây Ban Nha

trastornado
01

rối loạn, mất trí

que tiene alteradas sus facultades mentales o emocionales y no se comporta con normalidad 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más trastornado
so sánh hơn
más trastornado
có thể phân cấp
giống đực số ít
trastornado
giống đực số nhiều
trastornados
giống cái số ít
trastornada
giống cái số nhiều
trastornadas
Các ví dụ
El psiquiatra diagnosticó al paciente como mentalmente trastornado. 

Bác sĩ tâm thần chẩn đoán bệnh nhân là bị rối loạn tâm thần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng