trastornado
Pronunciation
/tɾˌastɔɾnˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trastornado"trong tiếng Tây Ban Nha

trastornado
01

rối loạn, mất trí

que tiene alteradas sus facultades mentales o emocionales y no se comporta con normalidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más trastornado
so sánh hơn
más trastornado
có thể phân cấp
giống đực số ít
trastornado
giống đực số nhiều
trastornados
giống cái số ít
trastornada
giống cái số nhiều
trastornadas
Các ví dụ
Su mirada trastornada asustaba a quienes lo veían.
Ánh nhìn rối loạn của anh ta khiến những người nhìn thấy anh ta sợ hãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng