la peste
pes
ˈpes
pes
te
te
te
poste

Định nghĩa và ý nghĩa của "peste"trong tiếng Tây Ban Nha

La peste
01

loài gây hại, sâu bọ

animal o insecto que causa daños a cultivos, animales o personas 
la peste definition and meaning
Các ví dụ
Las ratas son una peste en la ciudad. 

Chuột là một loài gây hại trong thành phố.

02

bệnh dịch hạch, dịch bệnh

una enfermedad contagiosa y muy grave que se propaga rápidamente y causa una gran mortalidad 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La peste bubónica es transmitida por las pulgas de las ratas. 

Bệnh dịch hạch được truyền qua bọ chét của chuột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng