Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La peste
01
loài gây hại, sâu bọ
animal o insecto que causa daños a cultivos, animales o personas
Các ví dụ
Las ratas son una peste en la ciudad.
Chuột là một loài gây hại trong thành phố.
02
bệnh dịch hạch, dịch bệnh
una enfermedad contagiosa y muy grave que se propaga rápidamente y causa una gran mortalidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La peste bubónica es transmitida por las pulgas de las ratas.
Bệnh dịch hạch được truyền qua bọ chét của chuột.



























