la hipermetropía
Pronunciation
/ˌipɛɾmˌetɾopˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hipermetropía"trong tiếng Tây Ban Nha

La hipermetropía
01

viễn thị, tật viễn thị

un problema de la vista que dificulta ver los objetos cercanos con claridad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Mi abuela tiene hipermetropía y usa gafas para coser.
Bà tôi bị viễn thị và sử dụng kính để may vá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng