la hipermetropía
hi
i
i
per
peɾ
per
met
met
met
rop
ˈɾopi
ropi
ía
a
a
hidrolavadoraunipartidistafotocopiadoratrigonometría

Định nghĩa và ý nghĩa của "hipermetropía"trong tiếng Tây Ban Nha

La hipermetropía
01

viễn thị, tật viễn thị

un problema de la vista que dificulta ver los objetos cercanos con claridad 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La hipermetropía es común en los niños y a veces se corrige con el crecimiento. 

Viễn thị phổ biến ở trẻ em và đôi khi được điều chỉnh bằng sự phát triển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng