el ojo morado
o
ˈo
o
jo
xo
kho
mo
mo
mo
ra
ɾa
ra
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "ojo morado"trong tiếng Tây Ban Nha

El ojo morado
01

mắt thâm, vết bầm quanh mắt

un moretón e hinchazón alrededor del ojo causado por un golpe 
el ojo morado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ojos morados
Các ví dụ
Se cayó de la bicicleta y ahora tiene un ojo morado. 

Anh ấy ngã xe đạp và giờ có một mắt bầm tím.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng