el escote
Pronunciation
/eskˈote/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escote"trong tiếng Tây Ban Nha

El escote
01

vòng cổ áo hở ngực

el espacio entre los senos de una mujer que es visible con cierto tipo de escote
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escotes
Các ví dụ
Se puso un poco de polvo en el escote para evitar brillos.
Cô ấy đã thoa một chút phấn lên vùng ngực để tránh bóng dầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng