el regazo
Pronunciation
/reɣˈaθo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "regazo"trong tiếng Tây Ban Nha

El regazo
01

lòng, đầu gối

la parte superior de los muslos de una persona cuando está sentada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
regazos
Các ví dụ
El niño se sentó en el regazo de su padre para ver la televisión.
Cậu bé ngồi trên lòng của cha mình để xem tivi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng