el silo
si
ˈsi
si
lo
lo
lo
siglo

Định nghĩa và ý nghĩa của "silo"trong tiếng Tây Ban Nha

El silo
01

hầm chứa, kho chứa ngũ cốc

estructura para almacenar granos, forraje u otros productos a granel 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
silos
Các ví dụ
El agricultor llenó el silo con maíz recién cosechado. 

Người nông dân đã lấp đầy silo bằng ngô vừa mới thu hoạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng