Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El apodo
01
biệt danh, tên gọi thân mật
nombre informal o sobrenombre que se da a una persona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apodos
Các ví dụ
En el equipo, todos los jugadores tienen apodos.
Trong đội, tất cả các cầu thủ đều có biệt danh.



























