la alma gemela
al
ˈal
al
ma
ma
ma
ge
xe
khe
me
me
me
la
la
la

Định nghĩa và ý nghĩa của "alma gemela"trong tiếng Tây Ban Nha

La alma gemela
01

tri kỷ

persona con la que se tiene una conexión profunda y especial, como si fueran complementarios 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
almas gemelas
Các ví dụ
Desde que la conocí, sentí que era mi alma gemela. 

Kể từ khi tôi gặp cô ấy, tôi cảm thấy cô ấy là tri kỷ của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng