Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
al mismo tiempo
/al mˈismo tjˈempo/
al mismo tiempo
01
cùng lúc, đồng thời
que ocurre simultáneamente con otra cosa
Các ví dụ
El niño lloraba y reía al mismo tiempo.
Đứa trẻ vừa khóc vừa cười cùng một lúc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cùng lúc, đồng thời