Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la reorganización
/rˌeɔɾɣˌaniθaθjˈɔn/
La reorganización
01
tổ chức lại, sắp xếp lại
acción o resultado de cambiar la estructura, distribución o funcionamiento de algo para mejorar su orden o eficiencia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
reorganizaciones
Các ví dụ
Tras la reorganización, los procesos internos son más eficientes.
Sau tổ chức lại, các quy trình nội bộ trở nên hiệu quả hơn.



























