el desconsuelo
des
des
des
cons
ˈkons
kons
ue
we
ve
lo
lo
lo
tatarabuelosupermodelovioloncheloentresuelo

Định nghĩa và ý nghĩa của "desconsuelo"trong tiếng Tây Ban Nha

El desconsuelo
01

tuyệt vọng, đau buồn

tristeza profunda o aflicción que causa sufrimiento emocional 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La muerte de su amigo le causó un gran desconsuelo. 

Cái chết của bạn anh ấy đã gây ra cho anh ấy một nỗi tuyệt vọng lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng