Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
descontento
01
bất mãn, không hài lòng
que no está satisfecho o contento con una situación, persona o cosa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más descontento
so sánh hơn
más descontento
có thể phân cấp
giống đực số ít
descontento
giống đực số nhiều
descontentos
giống cái số ít
descontenta
giống cái số nhiều
descontentas
Các ví dụ
El niño descontento no quería comer su cena.
Đứa trẻ bất mãn không muốn ăn bữa tối của mình.
El descontento
01
sự bất mãn
el estado de no estar contento o satisfecho; sentimiento de disgusto o insatisfacción
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
descontentos
Các ví dụ
Su descontento con el servicio era evidente.
Sự bất mãn của anh ấy với dịch vụ là rõ ràng.



























