Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La repulsión
01
sự ghê tởm, sự kinh tởm
sensación de rechazo o disgusto muy fuerte hacia algo o alguien
Các ví dụ
No pudo ocultar su repulsión al ver la escena.
Cô ấy không thể che giấu sự ghê tởm của mình khi nhìn thấy cảnh tượng.



























