Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desencadenar
01
kích hoạt
producir o iniciar algo, generalmente un efecto fuerte o una reacción inmediata
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
desencadeno
ngôi thứ ba số ít
desencadena
hiện tại phân từ
desencadenando
quá khứ đơn
desencadenó
quá khứ phân từ
desencadenado
Các ví dụ
La protesta desencadenó un conflicto entre los vecinos.
Cuộc biểu tình kích hoạt một cuộc xung đột giữa những người hàng xóm.



























