Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La penumbra
01
bóng tối mờ, ánh sáng mờ
luz débil o sombra parcial en un lugar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Prefiero dormir con algo de penumbra.
Tôi thích ngủ với một chút ánh sáng mờ.



























