la penumbra
Pronunciation
/penˈumbɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "penumbra"trong tiếng Tây Ban Nha

La penumbra
01

bóng tối mờ, ánh sáng mờ

luz débil o sombra parcial en un lugar
la penumbra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Prefiero dormir con algo de penumbra.
Tôi thích ngủ với một chút ánh sáng mờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng