Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El resplandor
01
ánh sáng rực rỡ, vẻ sáng chói
luz intensa que brilla con fuerza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El resplandor del sol iluminaba todo el valle.
Ánh sáng rực rỡ của mặt trời chiếu sáng toàn bộ thung lũng.
02
ánh sáng rực rỡ, vẻ rạng rỡ
brillo visible o expresión de alegría, felicidad o entusiasmo
Các ví dụ
Su rostro mostraba un resplandor de felicidad.
Khuôn mặt cô ấy toát lên một ánh sáng rực rỡ của hạnh phúc.



























