el talismán
ta
ta
ta
li
li
li
smán
ˈsman
sman
musulmánguardiánrambutánPakistán

Định nghĩa và ý nghĩa của "talismán"trong tiếng Tây Ban Nha

El talismán
01

bùa hộ mệnh, vật may mắn

objeto que se cree que trae suerte o protege de peligros 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
talismanes
Các ví dụ
Lleva un talismán para protegerse de la mala suerte. 

Anh ấy mang một bùa hộ mệnh để bảo vệ mình khỏi vận rủi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng