el antihéroe
antihéroe
antieɾoe
antieroe

Định nghĩa và ý nghĩa của "antihéroe"trong tiếng Tây Ban Nha

El antihéroe
01

nhân vật phản anh hùng, nhân vật chính thiếu phẩm chất anh hùng truyền thống

personaje principal de una historia que carece de las cualidades tradicionales de un héroe 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
antihéroes
Các ví dụ
El antihéroe de la película es egoísta pero interesante. 

Nhân vật phản anh hùng của bộ phim ích kỷ nhưng thú vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng