la satira
sa
sa
sa
ti
ˈti
ti
ra
ɾa
ra
chaquiraliragiraira

Định nghĩa và ý nghĩa của "satira"trong tiếng Tây Ban Nha

La satira
01

châm biếm, tác phẩm châm biếm

obra literaria, artística o comentario que critica o ridiculiza algo usando humor o ironía 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sátiras
Các ví dụ
La película es una sátira de la política moderna. 

Bộ phim là một tác phẩm châm biếm về chính trị hiện đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng