la obsidiana
Pronunciation
/ˌɔβsiðjˈana/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obsidiana"trong tiếng Tây Ban Nha

La obsidiana
01

đá obsidian, thủy tinh núi lửa

roca volcánica de color negro brillante, dura y vidriosa, usada para herramientas, joyería y decoración
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Encontraron un cuchillo antiguo de obsidiana.
Họ tìm thấy một con dao cổ làm bằng obsidian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng