Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hecho a mano
01
làm thủ công
producido o elaborado por una persona sin usar máquinas
Các ví dụ
Estas velas están hechas a mano con cera natural.
Những cây nến này được làm thủ công bằng sáp tự nhiên.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
làm thủ công