Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El futurismo
01
chủ nghĩa vị lai, trào lưu vị lai
movimiento artístico y cultural que celebra la velocidad, la tecnología y el futuro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
futurismos
Các ví dụ
El futurismo se caracteriza por líneas dinámicas y colores vivos.
Chủ nghĩa vị lai được đặc trưng bởi các đường nét năng động và màu sắc tươi sáng.



























