el choque cultural
cho
ˈʧo
cho
que
ke
ke
cul
kul
kool
tu
tu
too
ral
ɾal
ral

Định nghĩa và ý nghĩa của "choque cultural"trong tiếng Tây Ban Nha

El choque cultural
01

sốc văn hóa, cú sốc văn hóa

confusión o dificultad al enfrentarse a otra cultura 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
choques culturales
Các ví dụ
El choque cultural fue fuerte al llegar a Japón. 

Sốc văn hóa rất mạnh khi đến Nhật Bản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng