Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El progresismo
01
chủ nghĩa tiến bộ, học thuyết tiến bộ
doctrina o actitud política que busca promover cambios sociales, económicos y culturales hacia la mejora y modernización de la sociedad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los movimientos progresistas apoyan la sostenibilidad y el medio ambiente.
Chủ nghĩa tiến bộ ủng hộ tính bền vững và môi trường.



























