Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la brecha salarial
/bɾˈetʃa sˌalaɾjˈal/
La brecha salarial
01
khoảng cách tiền lương, chênh lệch lương
diferencia en los ingresos que reciben distintas personas o grupos por el mismo trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brechas salariales
Các ví dụ
Comparar salarios es una manera de detectar la brecha salarial.
So sánh mức lương là một cách để phát hiện khoảng cách tiền lương.



























