la brecha salarial
bre
ˈbɾe
bre
cha
ʧa
cha
sa
sa
sa
lar
laɾ
lar
ial
jal
yal

Định nghĩa và ý nghĩa của "brecha salarial"trong tiếng Tây Ban Nha

La brecha salarial
01

khoảng cách tiền lương, chênh lệch lương

diferencia en los ingresos que reciben distintas personas o grupos por el mismo trabajo 
la brecha salarial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brechas salariales
Các ví dụ
Políticas de igualdad buscan reducir la brecha salarial. 

Các chính sách bình đẳng nhằm giảm khoảng cách tiền lương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng