Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cultura popular
01
văn hóa đại chúng, văn hóa phổ thông
conjunto de expresiones, costumbres, música, arte y entretenimiento que son ampliamente conocidos y practicados por la población general
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cultura popular incluye música, cine y televisión.
Văn hóa đại chúng bao gồm âm nhạc, điện ảnh và truyền hình.



























