la marginación
mar
maɾ
mar
gi
xi
khi
na
na
na
ción
ˈθjon
thyon
maquinación

Định nghĩa và ý nghĩa của "marginación"trong tiếng Tây Ban Nha

La marginación
01

sự biên mậu hóa, sự loại trừ

proceso por el cual una persona o grupo queda excluido o apartado de la participación social, económica o política 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La educación es clave para superar la marginación. 

Giáo dục là chìa khóa để vượt qua sự phân biệt đối xử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng