la marginación
Pronunciation
/mˌaɾxinaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marginación"trong tiếng Tây Ban Nha

La marginación
01

sự biên mậu hóa, sự loại trừ

proceso por el cual una persona o grupo queda excluido o apartado de la participación social, económica o política
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Muchas personas sufren marginación debido a su condición de discapacidad.
Nhiều người phải chịu sự gạt ra ngoài lề do tình trạng khuyết tật của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng