el homicidio
ho
o
o
mi
mi
mi
cid
ˈθið
thidh
io
jo
yo
genocidiosuicidiorubidioiridio

Định nghĩa và ý nghĩa của "homicidio"trong tiếng Tây Ban Nha

El homicidio
01

tội giết người, hành vi gây chết người

acción de causar la muerte de otra persona 
el homicidio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
homicidios
Các ví dụ
El juez investigó el caso de homicidio. 

Thẩm phán đã điều tra vụ án giết người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng