Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
procesar
01
truy tố
iniciar acciones legales contra alguien por un delito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
proceso
ngôi thứ ba số ít
procesa
hiện tại phân từ
procesando
quá khứ đơn
procesó
quá khứ phân từ
procesado
Các ví dụ
Procesaron al político por corrupción.
Họ đã truy tố chính trị gia vì tham nhũng.
02
xử lý, biến đổi
someter una materia prima a una serie de operaciones para transformarla o conservarla
Các ví dụ
La fábrica procesa la leche para hacer queso y yogur.
Nhà máy xử lý sữa để làm phô mai và sữa chua.



























