procesado
Pronunciation
/pɾˌoθesˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "procesado"trong tiếng Tây Ban Nha

procesado
01

được chế biến, được xử lý

que ha sido sometido a algún tratamiento industrial o culinario antes de consumirse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más procesado
so sánh hơn
más procesado
có thể phân cấp
giống đực số ít
procesado
giống đực số nhiều
procesados
giống cái số ít
procesada
giống cái số nhiều
procesadas
Các ví dụ
Muchos productos procesados tienen aditivos y conservantes.
Nhiều sản phẩm chế biến có chứa phụ gia và chất bảo quản.
El procesado
01

bị cáo

persona acusada formalmente en un proceso judicial
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
procesados
Các ví dụ
El procesado tiene derecho a un abogado.
Bị cáo có quyền có luật sư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng