Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El derrame de petróleo
01
tràn dầu, sự tràn dầu
vertido accidental de petróleo en el mar, ríos o suelos que contamina el medio ambiente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
derrames de petróleo
Các ví dụ
El derrame de petróleo afectó gravemente la fauna marina.
Sự cố tràn dầu đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến động vật biển.



























