dar de comer
Pronunciation
/dˈaɾ ðe komˈɛɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dar de comer"trong tiếng Tây Ban Nha

dar de comer
01

cho ăn, cho thức ăn

proporcionar alimento a alguien o a un animal
dar de comer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
doy de comer
ngôi thứ ba số ít
da de comer
hiện tại phân từ
dando de comer
quá khứ đơn
dio de comer
quá khứ phân từ
dado de comer
Các ví dụ
Los cuidadores dan de comer a los leones en el zoológico.
Những người chăm sóc cho ăn sư tử ở sở thú.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng