Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El boleto de ida y vuelta
01
vé khứ hồi, vé đi và về
billete que incluye tanto el trayecto de salida como el de regreso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
boletos de ida y vuelta
Các ví dụ
Compré un boleto de ida y vuelta a París.
Tôi đã mua một vé khứ hồi đến Paris.



























