la resistencia
re
re
re
sis
sis
sis
tenc
ˈtenθ
tenth
ia
ja
ya
residencia

Định nghĩa và ý nghĩa của "resistencia"trong tiếng Tây Ban Nha

La resistencia
01

sức bền, khả năng chịu đựng

capacidad de una persona para mantener esfuerzo físico prolongado sin fatigarse 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Los corredores necesitan mucha resistencia para completar un maratón. 

Các vận động viên chạy bộ cần rất nhiều sức bền để hoàn thành một cuộc chạy marathon.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng