el jardín trasero
Pronunciation
/xaɾðˈin tɾasˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jardín trasero"trong tiếng Tây Ban Nha

El jardín trasero
01

sân sau, vườn sau

espacio con plantas que está detrás de la casa
el jardín trasero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jardines traseros
Các ví dụ
Pusimos una mesa en el jardín trasero para la fiesta.
Chúng tôi đã đặt một cái bàn ở sân sau cho bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng