Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La traición
01
sự phản bội, hành vi phản trắc
acto de deslealtad o ruptura de confianza hacia alguien, ya sea en relaciones personales, amorosas, políticas o sociales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
traiciones
Các ví dụ
La traición en el amor provoca heridas profundas.
Sự phản bội trong tình yêu gây ra những vết thương sâu sắc.



























