la traición
trai
tɾai
trai
ción
ˈθjon
thyon
transicióntradición

Định nghĩa và ý nghĩa của "traición"trong tiếng Tây Ban Nha

La traición
01

sự phản bội, hành vi phản trắc

acto de deslealtad o ruptura de confianza hacia alguien, ya sea en relaciones personales, amorosas, políticas o sociales 
la traición definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
traiciones
Các ví dụ
Descubrir la traición de su pareja fue muy doloroso. 

Khám phá ra sự phản bội của người bạn đời đã rất đau đớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng