Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El amor platónico
01
tình yêu platon, tình cảm platon
amor profundo y afectuoso hacia alguien sin intención sexual o romántica física
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amores platónicos
Các ví dụ
Ella cree que su amor platónico nunca se hará realidad.
Cô ấy tin rằng tình yêu thuần khiết của mình sẽ không bao giờ thành hiện thực.



























