Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
asqueado
01
kinh tởm, ghê tởm
que siente repulsión o rechazo intenso hacia algo desagradable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más asqueado
so sánh hơn
más asqueado
có thể phân cấp
giống đực số ít
asqueado
giống đực số nhiều
asqueados
giống cái số ít
asqueada
giống cái số nhiều
asqueadas
Các ví dụ
Juan estaba asqueado y no quiso probar el plato.
Juan kinh tởm và không muốn thử món ăn.



























