Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pena
01
lòng thương hại, sự thương cảm
sentimiento de compasión o tristeza por la desgracia o situación difícil de alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Siento mucha pena por los niños sin hogar.
Tôi cảm thấy rất thương hại cho những đứa trẻ vô gia cư.
02
nỗi buồn, sự đau khổ
sentimiento de tristeza profunda o aflicción
Các ví dụ
Sintió una gran pena por la pérdida de su amigo.
Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn lớn vì sự mất mát của người bạn.
03
hình phạt
un castigo establecido por la ley para un delito o falta
Các ví dụ
La pena por robo puede ser de varios años de cárcel.
Hình phạt cho tội trộm cắp có thể là vài năm tù.



























