pragmático
pra
pɾa
pra
gmá
ˈɣma
ghma
ti
ti
ti
co
ko
ko
automáticoenigmáticoantipáticomatemático

Định nghĩa và ý nghĩa của "pragmático"trong tiếng Tây Ban Nha

pragmático
01

thực dụng

que se centra en soluciones prácticas y efectivas más que en teorías o ideas abstractas 
pragmático definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más pragmático
so sánh hơn
más pragmático
có thể phân cấp
giống đực số ít
pragmático
giống đực số nhiều
pragmáticos
giống cái số ít
pragmática
giống cái số nhiều
pragmáticas
Các ví dụ
Juan tiene un enfoque pragmático para resolver problemas. 

Juan có cách tiếp cận thực dụng để giải quyết vấn đề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng