Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pragmático
01
thực dụng
que se centra en soluciones prácticas y efectivas más que en teorías o ideas abstractas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más pragmático
so sánh hơn
más pragmático
có thể phân cấp
giống đực số ít
pragmático
giống đực số nhiều
pragmáticos
giống cái số ít
pragmática
giống cái số nhiều
pragmáticas
Các ví dụ
Juan tiene un enfoque pragmático para resolver problemas.
Juan có cách tiếp cận thực dụng để giải quyết vấn đề.



























