Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La iniciativa
01
sáng kiến, khả năng tự bắt đầu
capacidad o disposición para empezar algo por sí mismo, o acción de proponer ideas y soluciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
iniciativas
Các ví dụ
Los estudiantes deben tener iniciativa para aprender más.
Học sinh phải có sáng kiến để học hỏi nhiều hơn.



























