la iniciativa
i
i
i
nic
niθ
nith
ia
ja
ya
ti
ˈti
ti
va
βa
ba
disyuntivapreventivaexclusivaalternativa

Định nghĩa và ý nghĩa của "iniciativa"trong tiếng Tây Ban Nha

La iniciativa
01

sáng kiến, khả năng tự bắt đầu

capacidad o disposición para empezar algo por sí mismo, o acción de proponer ideas y soluciones 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
iniciativas
Các ví dụ
Juan tomó la iniciativa de organizar la reunión. 

Juan đã chủ động sáng kiến tổ chức cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng