Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cortés
01
lịch sự
que actúa con educación, respeto y buenos modales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cortés
so sánh hơn
más cortés
có thể phân cấp
giống đực số ít
cortés
giống đực số nhiều
corteses
giống cái số ít
cortés
giống cái số nhiều
corteses
Các ví dụ
La persona cortés siempre escucha antes de hablar.
Người lịch sự luôn lắng nghe trước khi nói.



























