Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La plastilina
01
đất nặn
material maleable de colores que se usa para modelar figuras, especialmente por niños
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Los niños jugaron con plastilina en la clase de arte.
Những đứa trẻ đã chơi với đất nặn trong lớp học nghệ thuật.



























