Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El giro argumental
01
bước ngoặt cốt truyện, tình tiết bất ngờ
cambio inesperado en el desarrollo de una historia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
giros argumentales
Các ví dụ
La película tuvo un giro argumental sorprendente al final.
Bộ phim có một bước ngoặt cốt truyện bất ngờ ở cuối.



























