Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el giro argumental
/xˈiɾɔ ˌaɾɣumɛntˈal/
El giro argumental
01
bước ngoặt cốt truyện, tình tiết bất ngờ
cambio inesperado en el desarrollo de una historia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
giros argumentales
Các ví dụ
La novela es famosa por su giro argumental inesperado.
Cuốn tiểu thuyết nổi tiếng với bước ngoặt bất ngờ của cốt truyện.



























