Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La novela gráfica
01
tiểu thuyết đồ họa, truyện tranh dài
historia narrada con ilustraciones y texto, similar a un cómic pero más extensa o compleja
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
novelas gráficas
Các ví dụ
Compré una novela gráfica de ciencia ficción.
Tôi đã mua một novela gráfica khoa học viễn tưởng.



























