la escenografía
es
es
es
ce
θe
the
nog
ˈnog
nog
raf
ɾafi
rafi
ía
a
a
estenografía

Định nghĩa và ý nghĩa của "escenografía"trong tiếng Tây Ban Nha

La escenografía
01

thiết kế sân khấu

conjunto de decorados y elementos visuales que representan el ambiente de una obra teatral, cinematográfica o televisiva 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escenografías
Các ví dụ
La escenografía de la obra era impresionante. 

Cảnh trí của vở kịch thật ấn tượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng