la escenografía
Pronunciation
/ˌesθenˌɔɣɾafˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escenografía"trong tiếng Tây Ban Nha

La escenografía
01

thiết kế sân khấu

conjunto de decorados y elementos visuales que representan el ambiente de una obra teatral, cinematográfica o televisiva
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escenografías
Các ví dụ
La película ganó un premio a la mejor escenografía.
Bộ phim đã giành giải thưởng cho thiết kế sân khấu xuất sắc nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng